ngoài mặt

  1. On the outside, in the external appearnce
    • Ngoài mặt thì ngọt ngào, trong bụng thì thâm độc
      To be suave on the outside and to be wicked wthin
ngoài mặt
Một người đàn ông ngoài mặt tỏ ra rất vui vẻ khi gặp bạn.